Ford Ranger Mới | XLS 2.0L 4×2 AT

*Đã bao gồm 10% VAT
707.000.000đ

  • Có đủ màu xe giao ngay
  • Ưu đãi giảm tiền mặt
  • Tặng bảo hiểm thân vỏ.
  • Tặng gói phụ kiện hấp dẫn: Bảo hiểm thân xe, Dán Film cách nhiệt, Camera hành trình, Lót Sàn 5D, Phủ Ceramic, Phủ Gầm , Vè che mưa... (Tùy theo dòng xe)
  • Tặng thẻ thay dầu 3 lần miễn phí đối với khách hàng trung thành.
  • Tặng thẻ cứu hộ 3 năm miễn phí
  • Bảo hành xe đến 3 năm hoặc 100.000 km
  • Hỗ trợ vay ngân hàng đến 85% giá trị xe.

THÔNG TIN

GIỚI THIỆU

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 437.000 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 340.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

 

Ford Ranger Mới | XLS 2.0L 4×2 AT

Ford Ranger Mới | XLS 2.0L 4×2 AT 2026 là mẫu bán tải cao cấp nổi bật trong phân khúc nhờ thiết kế mạnh mẽ, động cơ V6 uy lực cùng hàng loạt công nghệ hỗ trợ lái hiện đại. Đây là lựa chọn lý tưởng cho khách hàng vừa cần một chiếc xe phục vụ công việc, vừa đáp ứng nhu cầu di chuyển gia đình, du lịch và off-road.

Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4

Thiết kế ngoại thất

Ngoại thất mạnh mẽ đậm chất Ford
Với thiết kế ngoại thất thể thao mạnh mẽ và cơ bắp, Ford Ranger toát lên vẻ tự tin và khả năng vận hành ưu việt, đồng thời vẫn duy trì khả năng chở tải ấn tượng.

Diện mạo vạm vỡ hơn
Thiết kế cơ bắp và thể thao của Ranger được thể hiện rõ nhất ở vè ốp bánh xe vồng cong lên ôm trọn bánh xe lớn, giúp kích thước xe tăng thêm 50mm, tạo một vóc dáng vạm vỡ đầy ấn tượng.

Bộ đèn pha LED hình chữ C
Được thiết kế hình chữ C và bao quanh tấm lưới tản nhiệt hầm hố, cụm đèn LED chiếu sáng ban ngày trên Ranger chính là điểm nhấn đậm chất Built Ford Tough.

Cụm đèn LED và cửa sau ấn tượng
Cụm đèn LED phía sau xếp dọc trên cửa thùng hàng phía sau với chữ RANGER dập nổi đầy ấn tượng ở phần đuôi xe.

Cải thiện khả năng Offroad
Chiều rộng thân xe được tăng thêm 50mm để xe thêm chắc chắn và linh hoạt, chiều dài cơ sở cũng được tăng thêm 50mm để chiếc xe thêm cân bằng với phần đầu xe.

Mâm xe nổi bật
Ranger Wildtrak sở hữu bộ lốp cỡ lớn bao trọn mâm hợp kim 18 inch bề thế.

Bậc lên xuống phía sau
Bậc lên xuống phía sau được gắn trực tiếp vào khung xe rất chắc chắn, giúp bạn lên xuống thùng chở hàng dễ dàng và an toàn hơn bao giờ hết.

Tiện nghi
Ranger không chỉ là một chiếc xe phục vụ công việc, mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp khách hàng cân bằng giữa công việc và cuộc sống, đáp ứng mọi nhu cầu từ thực tiễn đến khám phá trong một chiếc xe duy nhất.

Nạp đủ năng lượng mọi lúc mọi nơi
Ford Ranger có khả năng cung cấp nguồn điện cho các thiết bị điện tử cầm tay hay thiết bị điện khác như máy tính xách tay từ các ổ cắm ngay trên thùng chở hàng.

Tấm bảo vệ thành thùng
Tấm bảo vệ thành thùng xe vừa có thể để ngồi, vừa để bảo vệ cạnh trên thành thùng và cánh cửa sau thùng xe khỏi bị va chạm trong lúc chất, dỡ đồ.

Khả năng vận hành

Sẵn sàng Off Road
Ford Ranger không chỉ là chiếc bán tải cao cấp hỗ trợ bạn trong công việc, mà chiếc xe còn được mệnh danh là một con quái vật vượt mọi địa hình.

6 Chế độ Lái tùy chọn
Ngoài chế độ dẫn động 2 cầu chủ động 4×4, 6 Chế độ Lái tùy chọn giúp tối ưu hóa khả năng vận hành khi di chuyển trên các bề mặt địa hình đường xá khác nhau.

Vừa in cho kiện hàng tiêu chuẩn
Với trục bánh xe mở rộng hơn so với phiên bản trước, khoảng cách giữa hai bánh xe tăng lên. Nhờ vậy bạn có thể chứa nguyên kiện hàng pallet kích thước chuẩn Châu Âu trên thùng xe.

Hệ thống camera 360°
Từ màn hình trung tâm lớn, bạn có thể chọn nhiều chế độ quan sát camera bao gồm chế độ xem 360 độ từ trên xuống, xem 180 độ chia vùng phía trước và sau, xem chính diện phía trước và xem phía sau đuôi xe.

Bộ giảm chấn được dịch chuyển
Bộ giảm chấn phía sau được đưa ra phía ngoài lò xo giúp kiểm soát thân xe tốt hơn cho dù tải nặng hay không tải.

Hệ thống tấm chắn bảo vệ gầm xe & Móc kéo cứu hộ kép
Hệ thống tấm chắn bảo vệ gầm xe được thiết kế đặc biệt để bảo vệ các bộ phận như trục lái, động cơ, bình dầu và hộp số. Móc kéo cứu hộ kép phía trước mũi xe đảm bảo bạn luôn có móc nối với xe khi cần thiết đồng thời cho phép kéo cáp cứu hộ cân bằng hơn trong quá trình cứu hộ.

Khả năng lội sâu đến 800mm**
Khả năng lội nước lên đến 800mm của Ranger không thể thiếu cho dù bạn di chuyển trên địa hình off-road hay trong thành phố.

Khóa vi sai Cầu sau Điện
Khóa vi sai cầu sau trên Ranger giúp tối đa lực kéo lên bánh sau khi di chuyển trên điều kiện địa hình cát hay bùn lầy.

Các hệ thống an toàn trên ô tô

Công nghệ hỗ trợ người lái thông minh
Ford Ranger được trang bị hàng loạt công nghệ mới, từ khung vỏ vô cùng vững chắc và an toàn, các công nghệ hỗ trợ người lái đến hệ thống cảm biến thông minh.

Đèn Pha Chống Chói Thông Minh
Ranger có khả năng tự động cân bằng góc chiếu sáng và điều chỉnh cường độ ánh sáng của chùm đèn pha phía trước, giúp xe tối ưu độ chiếu sáng và có thể điều chỉnh góc chiếu xa để chống chói cho các phương tiện ngược chiều.

Hệ Thống Cảnh Báo Va Chạm Cao cấp*
Ranger có thể cảnh báo những va chạm có thể xảy ra với các phương tiện, người đi bộ trên lộ trình của bạn và cả những va chạm khi xe rẽ tại các điểm giao lộ.

Duy Trì Tốc Độ Và Khoảng Cách An Toàn
Hệ Thống Kiểm Soát Tốc độ Tự Động Thông Minh iACC* cùng Chức năng Stop&Go giúp bạn duy trì tốc độ khi đang lưu thông và tự động giảm hoặc dừng xe nếu các phương tiện phía trước dừng/đi chậm lại.

Duy trì Làn đường & Phát hiện Rìa đường*
Hệ thống giúp chiếc xe của bạn luôn đi đúng làn, hoặc có thể tác động một lực nhẹ lên vô lăng để ngăn cho xe không đi chệch khỏi làn. Hệ thống còn được nâng cấp để nhận biết được rãnh sâu, sỏi cứng hoặc bờ cỏ.

Hệ Thống Hỗ Trợ Đánh Lái Tránh va chạm
Trong một vài trường hợp, Ranger sẽ tăng trợ lực lái (không hỗ trợ đánh lái) giúp tài xế đánh lái tránh nhẹ nhàng hơn.

Hệ Thống Hỗ Trợ Phanh Khi Lùi Xe*
Hệ thống sẽ phát ra âm thanh cảnh báo về chướng ngại, người đi bộ hoặc một phương tiện cắt ngang phía sau xe và nếu bạn không kịp phản ứng, hệ thống sẽ kích hoạt phanh gấp.

7 túi khí
Ranger có 7 túi khí, bảo vệ tối đa cho tất cả hành khách trên xe dù ngồi ở bất kỳ vị trí nào.

Công nghệ ô tô

Luôn kết nối trên mọi hành trình

Kết nối liền mạch với SYNC®4
SYNC®4 là hệ thống giải trí và thông tin liên lạc trên xe. Thông qua tích hợp không dây với điện thoại thông minh và màn hình cảm ứng, bạn sẽ trải nghiệm một không gian kết nối ngay trên chiếc xe.

Kết nối không dây
Kết nối không dây với Apple CarPlayTM và Android AutoTM giúp cuộc sống trở nên dễ dàng và gọn gàng hơn.

Hệ thống camera 360°
Từ màn hình trung tâm lớn, bạn có thể chọn nhiều chế độ quan sát camera bao gồm chế độ xem 360 độ từ trên xuống, xem 180 độ chia vùng phía trước và sau, xem chính diện phía trước và xem phía sau đuôi xe.

Màn hình off-road
Màn hình dành riêng cho chế độ off-road cung cấp tính năng chia màn hình để hiển thị đồng thời hình ảnh từ camera phía trước, kết hợp cùng màn hình kỹ thuật số hiển thị độ nghiêng và dốc của xe.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số
Lần đầu tiên được trang bị trên Ranger, cụm đồng hồ kỹ thuật số cho phép bạn chuyển đổi tùy chọn màn hình đa dạng thông qua bộ điều khiển từ vô lăng.

Quan sát toàn diện
Hệ thống camera 360° cho phép hiển thị camera phía trước và phía sau xe hay góc nhìn từ trên xuống kết hợp với camera offroad giúp người lái thêm phần tự tin.

Ứng dụng Ford
Ford Ranger được trang bị một modem kết nối với ứng dụng Ford, cho phép bạn có thể kết nối với chiếc xe mọi lúc, mọi nơi. Với ứng dụng Ford cài đặt trên điện thoại, bạn có thể xác định được vị trí xe, khởi động, mở/khóa xe, làm mát trước khoang xe từ xa.

Thông số kỹ thuật

Tính năng nổi bật

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 3.0L V6 Lion Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10)
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500 170 (125 KW) / 3500 170 (125 KW) / 3500 250 (183.8 KW) / 3250 397 (292 KW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 600 / 1750-2250 583 / 3500
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD
Bánh xe Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 17″
Chế độ lái 4 chế độ lái 4 chế độ lái 6 chế độ lái 6 chế độ lái 7 chế độ lái
Bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng)

Động cơ  & vận hành

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Loại cabin Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 3.0L V6 Lion Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh 1996 1996 1996 2993 2956
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 kW) / 3500 170 (125 kW) / 3500 170 (125 kW) / 3500 250 (183.8 kW) / 3250 397 (292 kW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 600 / 1750-2250 583 / 3500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10)
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD
Gài cầu điện
Kiểm soát đường địa hình
Khóa vi sai cầu sau
Khóa vi sai cầu trước
Hộp số Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp điện tử Số tự động 10 cấp điện tử
Lẫy chuyển số thể thao
Trợ lực lái Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện

Kích thước

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Dài × Rộng × Cao (mm) 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5401 × 2028 × 1922
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 219 219 219 230
Chiều dài cơ sở (mm) 3270 3270 3270 3270 3270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350 6350 6350 6600
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8 85.8 80 80 80

Hệ thống phanh

Thông số bánh xe & phanh RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Cỡ lốp 255/70 R16 255/70 R16 255/65 R18 255/65 R18 LT285/70 R17
Bánh xe Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 17″

Trang thiết bị an toàn

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Túi khí 6 túi khí 6 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Kiểm soát hành trình trên đường địa hình
Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống Kiểm soát hành trình Tự động Tự động Tự động
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Chống trộm

Trang thiết bị ngoại thất

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Đèn phía trước Kiểu LED Kiểu LED Kiểu LED LED Matrix, tự động chống chói LED Matrix, tự động chống chói
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu bên ngoài Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện
Giá nóc & thanh thể thao

Trang thiết bị bên trong xe

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Da Vinyl Da Vinyl Da cao cấp
Tay lái Da Vinyl Da Vinyl Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (chống kẹt cả 2 hàng ghế)
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa Dàn âm thanh 10 loa B&O
Hệ thống SYNC® SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói
Màn hình cảm ứng trung tâm TFT 12″ TFT 12″ TFT 12″ TFT 12″ TFT 12″
Bảng đồng hồ tốc độ 8″ 8″ 8″ 8″ 12.4″
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)
Điều khiển âm thanh trên tay lái