Ford Ranger Raptor Mới | 3.0L 4WD AT

*Đã bao gồm 10% VAT
1.448.000.000đ

  • Có đủ màu xe giao ngay
  • Ưu đãi giảm tiền mặt
  • Tặng bảo hiểm thân vỏ.
  • Tặng gói phụ kiện hấp dẫn: Bảo hiểm thân xe, Dán Film cách nhiệt, Camera hành trình, Lót Sàn 5D, Phủ Ceramic, Phủ Gầm , Vè che mưa... (Tùy theo dòng xe)
  • Tặng thẻ thay dầu 3 lần miễn phí đối với khách hàng trung thành.
  • Tặng thẻ cứu hộ 3 năm miễn phí
  • Bảo hành xe đến 3 năm hoặc 100.000 km
  • Hỗ trợ vay ngân hàng đến 85% giá trị xe.

THÔNG TIN

GIỚI THIỆU

Ford Ranger Raptor thế hệ mới tiếp tục khẳng định vị thế “vua bán tải hiệu năng cao” tại Việt Nam khi được Ford nâng cấp mạnh mẽ với khối động cơ V6 3.0L EcoBoost đầy uy lực. Không chỉ sở hữu khả năng vận hành vượt trội, Ranger Raptor còn mang đến trải nghiệm lái đậm chất thể thao cùng hàng loạt công nghệ hiện đại dành cho những khách hàng yêu thích sự khác biệt và đam mê chinh phục mọi địa hình.

Mạnh mẽ đậm chất Ford

Diện mạo táo bạo
Được thiết kế và tinh chỉnh bởi bộ phận xe hiệu năng cao (Ford Performance) Ranger Raptor sở hữu thiết kế nội bật với những đường gân dập nổi cứng cáp trên nắp capo và chạy dọc thân xe. Vòm bánh xe lớn cùng lưới tản nhiệt gắn chữ F-O-R-D đặc trưng tạo nên sự khác biệt cho chiếc xe off-road hiệu năng cao này.

Thiết kế đầu xe đặc trưng
Điểm nhấn then chốt phần đầu xe là chữ Ford được thiết kế dạng khối nổi cỡ lớn. Đèn LED ma trận nổi bật trong đêm, cản trước bắt thẳng vào khung xe và tấm hợp kim chắn gầm siêu cứng, tất cả đều như đang sẵn sàng mở đường dẫn lối.

Ghế ngồi theo phong cách thiết kế Ford Performance
Lấy cảm hứng từ máy bay chiến đấu phản lực, ghế ngồi xe Raptor có thiết kế ôm trọn người lái, giúp lái xe có tư thế chắc chắn khi ôm cua hoặc tiếp đất. Các đường chỉ khâu độc đáo và kết hợp với da lộn giúp tối ưu sự thoải mái và tăng tính thẩm mỹ. Hàng ghế trước có khả năng chỉnh điện 10 hướng.

La-zăng hợp kim địa hình
Bộ la-zăng hợp kim 17 inch hầm hố dành cho đường địa hình lắp với lốp xe BF GoodRich All-Terrain K02 hiệu năng cao danh tiếng (kích thước 285/70 R17). Dù vượt núi đồi hay chạy tốc độ cao, đều đáp ứng trong mọi điều kiện.

Hiệu năng cao

Động cơ thế hệ mới mạnh mẽ
Ranger Raptor Thế hệ Mới được trang bị động cơ 3.0L V6 Twin Turbo EcoBoost cải tiến, giúp mang đến cảm giác lái đầy phấn khích và khả năng vượt qua mọi giới hạn trên cả đường bằng phẳng lẫn địa hình off-road.

Hệ truyền động
Xe được trang bị hộp số 10 cấp cũng hệ dẫn động 4 bánh giúp tăng cường khả năng vượt địa đồng thời giữ được sự chuyển số êm ái trên đường nhựa và tối ưu hóa mức tiêu hao nhiên liệu. Ranger Raptor được trang bị thêm chế độ 4A, cho phép chiếc xe chủ động phân bổ lực kéo tới các bánh xe phù hợp với địa hình và yêu cầu vận hành.

7 Chế độ lái
Với bảy chế độ lái có thể tùy chọn (Bình thường, Thể thao, Trơn trượt, Bùn lầy, Cát, Baja, Đá hộc) Ranger Raptor có thể được điều chỉnh để phù hợp với mọi địa hình. Việc di chuyển qua các bề mặt dốc đá hay sa mạc tới đường cao tốc chỉ đơn giản trong tầm tay.

Tự tin off-road
Ranger Raptor sở hữu nhiều đặc điểm và tính năng giúp người lái tự tin chinh phục những cung đường off-road. Tiêu biểu như bộ lốp địa hình, hệ thống camera 360° cùng tính năng Trail Control. Cùng với đó hệ thống giảm xóc FOX 2.5 công nghệ tiên tiến được thiết kế cho những cung đường hiểm trở nhất, sẵn sàng trên mọi hành trình off-road.

Thiết kế ấn tượng

Thiết kế đầu xe đặc trưng
Điểm nhấn then chốt phần đầu xe là chữ Ford được thiết kế dạng khối nổi cỡ lớn. Đèn LED ma trận nổi bật trong đêm, cản trước bắt thẳng vào khung xe và tấm hợp kim chắn gầm siêu cứng, tất cả đều như đang sẵn sàng mở đường dẫn lối.

Vành hợp kim địa hình
Bộ vành hợp kim 17 inch hầm hố dành cho đường địa hình kết hợp với lốp xe BF GoodRich All-Terrain K02 hiệu năng cao danh tiếng. Dù vượt núi đồi hay chạy tốc độ cao, đều đáp ứng trong mọi điều kiện.

Động cơ 3.0L V6 Twin Turbo EcoBoost
Sở hữu động cơ 3.0L V6 Twin-Turbo EcoBoost, Ranger Raptor mang đến hiệu suất đầy phấn khích, biến mọi cung đường off-road thành sân chơi riêng của bạn.

Hệ thống treo điện tử Fox 2.5
Hệ thống treo đã được phát triển để mang lại sự thoải mái trên đường trường và khả năng lái địa hình tốt hơn ở cả tốc độ cao và thấp.

Hệ thống âm thanh đỉnh cao B&O®
Hệ thống âm thanh Bang & Olufsen® gồm 10 loa cung cấp chất lượng âm thanh tuyệt đỉnh.

Ghế ngồi theo phong cách thiết kế Ford Performance
Lấy cảm hứng từ máy bay chiến đấu phản lực, ghế ngồi xe Raptor có thiết kế ôm trọn người lái, giúp lái xe có tư thế chắc chắn khi ôm cua hoặc tiếp đất. Các đường chỉ khâu độc đáo và kết hợp với da lộn giúp tối ưu sự thoải mái và tăng tính thẩm mỹ.

Thông số kỹ thuật

Tính năng nổi bật

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 3.0L V6 Lion Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10)
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500 170 (125 KW) / 3500 170 (125 KW) / 3500 250 (183.8 KW) / 3250 397 (292 KW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 600 / 1750-2250 583 / 3500
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD
Bánh xe Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 17″
Chế độ lái 4 chế độ lái 4 chế độ lái 6 chế độ lái 6 chế độ lái 7 chế độ lái
Bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng)

Động cơ  & vận hành

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Loại cabin Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 3.0L V6 Lion Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh 1996 1996 1996 2993 2956
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 kW) / 3500 170 (125 kW) / 3500 170 (125 kW) / 3500 250 (183.8 kW) / 3250 397 (292 kW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 405 / 1750-2500 600 / 1750-2250 583 / 3500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Dầu DO 0,001S-V / Dầu sinh học Euro 5 lên đến B20) EURO 5 (Nhiên liệu: Xăng Ron 95-V / Xăng sinh học Euro 5 lên đến E10)
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian / 4WD
Gài cầu điện
Kiểm soát đường địa hình
Khóa vi sai cầu sau
Khóa vi sai cầu trước
Hộp số Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp điện tử Số tự động 10 cấp điện tử
Lẫy chuyển số thể thao
Trợ lực lái Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện

Kích thước

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Dài × Rộng × Cao (mm) 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5346 × 1918 × 1884 5401 × 2028 × 1922
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 219 219 219 230
Chiều dài cơ sở (mm) 3270 3270 3270 3270 3270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350 6350 6350 6600
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8 85.8 80 80 80

Hệ thống phanh

Thông số bánh xe & phanh RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Cỡ lốp 255/70 R16 255/70 R16 255/65 R18 255/65 R18 LT285/70 R17
Bánh xe Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 16″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 18″ Vành hợp kim 17″

Trang thiết bị an toàn

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Túi khí 6 túi khí 6 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Kiểm soát hành trình trên đường địa hình
Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống Kiểm soát hành trình Tự động Tự động Tự động
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Chống trộm

Trang thiết bị ngoại thất

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Đèn phía trước Kiểu LED Kiểu LED Kiểu LED LED Matrix, tự động chống chói LED Matrix, tự động chống chói
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu bên ngoài Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện Điều chỉnh điện, gập điện
Giá nóc & thanh thể thao

Trang thiết bị bên trong xe

RANGER XLS 2.0L 4X2 AT RANGER XLS 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 2.0L 4X4 AT RANGER WILDTRAK 3.0L 4X4 AT RANGER RAPTOR 3.0L 4WD AT
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Da Vinyl Da Vinyl Da cao cấp
Tay lái Da Vinyl Da Vinyl Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (1 chạm lên/xuống, chống kẹt hàng ghế trước) Có (chống kẹt cả 2 hàng ghế)
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa Dàn âm thanh 10 loa B&O
Hệ thống SYNC® SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói SYNC® 4A điều khiển giọng nói
Màn hình cảm ứng trung tâm TFT 12″ TFT 12″ TFT 12″ TFT 12″ TFT 12″
Bảng đồng hồ tốc độ 8″ 8″ 8″ 8″ 12.4″
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)
Điều khiển âm thanh trên tay lái